Cập nhật lần cuối vào 31/08/2021
Chỉ còn duy nhất 1 ngày hôm nay 31/8, đợt 6 xét tuyển học bạ 88vv23, cơ hội trúng tuyển 88vv sớm, trước khi kết thúc thời gian điều chỉnh 88vv23.com 88vv (5/9) chính thức khép lại.

Đợt 6 nhận hồ sơ xét học bạ theo cả 3 hình thức sẽ chính thức kết thúc trong hôm nay 31/8. Đây là cơ hội cuối để sở hữu “chiếc vé” trúng tuyển 88vv sớm, cơ hội học đúng ngành yêu thích cho những thí sinh được đặc cách công nhận 88vv1 hay thí sinh có điểm xét tuyển 88vv23.com vừa bằng điểm nhận hồ sơ.
Để không bỏ lỡ cơ hội trúng tuyển vào ngành học yêu thích, đặc biệt là “vụt mất” những suất học bổng giá trị, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến ngay hôm nay tại đường dẫn .
Bên cạnh đăng ký xét học bạ trực tuyến, thí sinh cũng có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc qua đường bưu điện để “chắc suất” trúng tuyển 88vv đúng ngành theo địa chỉ: Phòng 88VV - Nền tảng cá cược hiện đại, dịch vụ đẳng cấp Châu Á – Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng (Tầng 1, 215 Điện Biên Phủ, phường 15, quận Bình Thạnh, TP HCM).
Để tiết kiệm thời gian, chi phí đi lại, đặc biệt đảm bảo an toàn sức khoẻ trong mùa dịch Covid-19, Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng khuyến khích thí sinh đăng ký xét tuyển tại website của trường theo đường dẫn: trong thời gian thực hiện giãn cách.
Hồ sơ xét tuyển học bạ 2021 bao gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ 88vv23 ()
- 01 bản sao bằng 88vv1 88vv23 hoặc giấy chứng nhận 88vv1 tạm thời (thí sinh có thể bổ sung sau)
- 01 bản sao học bạ 88vv23
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
- 04 hình 3×4 cm (nếu dự thi môn năng khiếu).
Cùng với phương thức xét tuyển học bạ, Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng cũng thực hiện xét điểm thi 88vv1 88vv23, xét kết quả thi đánh giá năng Lực của 88vv23.com, kết quả kỳ thi SAT (Scholastic Assessment Test), xét tuyển thẳng và xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM.
Danh sách Mã ngành, tổ hợp xét tuyển 2021 Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng
Mã trường: 88vv23.com
| A | Chương trình 88vv11 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Mã ngành | TỔ HỢP |
| Các ngành Khối sức khỏe | |||
| 1 | Y Khoa | 7720101 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D90: Toán, KHTN, T.Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| 2 | Y Khoa (Chương trình Tiếng Anh) | 7720101 | |
| 3 | 88vv | 7720501 | |
| 4 | 88vv (Chương trình Tiếng Anh) | 7720501 | |
| 5 | m.88vv | 7720201 | |
| 6 | 88vvv.com | 7720301 | |
| 7 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 7720603 | |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | |
| Các ngành Khối Kinh tế – Quản lý | |||
| 9 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 10 | 88vv23 kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh) | 7340101 | |
| 11 | Digital Marketing | 7340114 | |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 13 | 88vv88 – Ngân hàng | 7340201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 14 | 88vv23 khách sạn | 7810201 |
A00: Toán, Lý, Hóa |
| 15 | 88vv23 khách sạn (Chương trình tiếng Anh) | 7810201 | |
| 16 | 88vv23 dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
| Các ngành Khối Luật | |||
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh A08: Toán, Sử, GDCD |
| 18 | Luật | 7380101 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh C14: Văn, Toán, GDCD |
| 19 | Luật 88vv11 hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 7380101 | |
| Các ngành Khối Khoa học – Xã hội | |||
| 20 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử, T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh |
| 21 | Trung Quốc học | 7310612 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D04: Toán, Văn, T.Trung Quốc |
| 22 | Nhật Bản học | 7310613 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D06: Toán, Văn, T.Nhật |
| 23 | 88vv23.com học | 7310614 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D78: Văn, KHXH, T.Anh |
| 24 | Việt Nam học | 7310630 | |
| 25 | 88vv11 đa phương tiện | 7320104 | |
| 26 | Quan hệ 88vv23 | 7310206 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 27 | Quan hệ 88vv23 (Chương trình Tiếng Anh) | 7310206 | |
| 28 | Tâm lý học* | 7310401 | B00: Tóan, Hóa, Sinh B03: Toán, Văn, Sinh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 29 | 88vv23 sự kiện* | 7340412 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 30 | Quan hệ công chúng* | 7320108 | |
| Các ngành Khối Kỹ thuật Công Nghệ | |||
| 31 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00: Văn, Hình họa, Trang trí H01: Toán, Văn, Trang trí V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật |
| 32 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | |
| 33 | Kiến trúc | 7580101 | A00: Toán, Lý, Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chương trình Tiếng Anh) | 7480201 | |
| 37 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh |
| 38 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 39 | Quản lý công nghiệp (Chương trình Tiếng Anh) | 7510601 | |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 88vv11 hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 7510605 | |
| Các ngành Khối Khoa Học Giáo Dục | |||
| 42 | 88vv mầm non | 7140201 | M00: Toán, Văn, Năng khiếu M01: Văn, NK1, NK2 M11: Văn, T.Anh, Năng khiếu |
| 43 | Quản lý giáo dục* | 7140114 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 44 | 88vv thể chất | 7140206 | T00: Toán, Sinh, Năng khiếu T02: Toán, Văn, Năng khiếu T03: Văn, Sinh, Năng khiếu T07: Văn, Địa, Năng khiếu |
| B | 88vv 88vv23 Bedfordshire (UOB) – Anh Quốc (4 Ngành) | Mã ngành | tổ hợp |
| 45 | An toàn thông tin | 7480202 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 46 | 88vv23 khách sạn | 7810201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 47 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 | |
| 48 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử, T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh |
88vv.1com >> Điểm sàn xét tuyển các ngành sức khỏe của 88vv23.com năm 2021
88vv.1com >> Điểm sàn xét tuyển các ngành giáo dục sư phạm của 88vv23.com năm 2021
Trong thời gian thực hiện giãn cách, bộ phận tư vấn tuyển sinh 88vv23.com vẫn duy trì 88vv23 và sẵn sàng hỗ trợ trực tuyến cho thí sinh qua các kênh tư vấn sau:
- Hotline: 0938 692015 – 0964 239172
- Inbox Fanpage
- Kết nối với 88vv23.com trên Zalo:
- Chat tại website: https://88vv88.vip/
Phòng 88VV - Nền tảng cá cược hiện đại, dịch vụ đẳng cấp Châu Á và 88vv11





