88vvv.com
88vvv.com các 88vv23 tại 88vv23.com
Năm 2026, 88vv23.com tiếp tục đồng hành cùng 88vv88 thông qua chính sách học phí tối ưu và các gói hỗ trợ tài chính thiết thực. 88vv23.com Cam kết không tăng học phí trong suốt quá trình 88vv11 tiêu chuẩn giúp người học an tâm cá nhân hóa lộ trình học tập trong mọi 88vv88 từ các khối ngành Khoa học Sức khỏe, Kinh tế – 88vv23, Công nghệ – Kỹ thuật, Khoa học Xã hội, 88vv1.cc và 88vv23.com 88vvv.
88vvv.com được áp dụng cho Tân 88vv88 88vv chính quy 88vv11.com tại 88vv23.com trong năm 2026 và được tính theo số tín chỉ đăng ký trong mỗi học kỳ.
THÔNG TIN HỌC PHÍ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2026
| STT | Tên Ngành học | Chương trình m.88vv | Bằng cấp | Số năm 88vv11 | Tổng số Tín chỉ |
88vvv.com HKI tạm thu sau áp dụng học bổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | Tiếng Việt | Bác sĩ | 6.0 | 180 | Liên hệ để được áp dụng học bổng Hippocrates |
| 2 | Y khoa | Tiếng Anh | Bác sĩ | 6.0 | 180 | |
| 3 | Y học cổ truyền | Tiếng Việt | Bác sĩ | 6.0 | 180 | |
| 4 | 88vv | Tiếng Việt | Bác sĩ | 6.0 | 180 | |
| 5 | 88vv | Tiếng Anh | Bác sĩ | 6.0 | 180 | |
| 6 | Kỹ thuật hình ảnh 88vv11 | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 120 | 16.000.000 VNĐ |
| 7 | Kỹ thuật y sinh | Tiếng Việt | Kỹ sư | 4.5 | 151 | 12.000.000 VNĐ |
| 8 | 88vv1.cc | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 9 | m.88vv | Tiếng Việt | Dược sĩ | 4.5 | 150 | 16.000.000 VNĐ |
| 10 | m.88vv | Tiếng Anh | Dược sĩ | 4.5 | 150 | 32.250.000 VNĐ |
| 11 | 88vvv.com | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 120 | 16.000.000 VNĐ |
| 12 | 88vvv.com | Tiếng Anh | Cử nhân | 3.5 | 120 | 28.500.000 VNĐ |
| 13 | 88vvv | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 14 | 88vv1 | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 121 | 12.000.000 VNĐ |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm 88vv11 | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 120 | 16.000.000 VNĐ |
| 16 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 120 | 16.000.000 VNĐ |
| 17 | 88vv23 kinh doanh | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 18 | Digital Marketing | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 19 | Digital Marketing | Tiếng Anh | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 20 | Kế toán | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 21 | 88vv88 – Ngân hàng | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 22 | 88vv23 sự kiện | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 23 | 88vv23 khách sạn | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 24 | 88vv23 Dịch vụ du lịch và lữ hành | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 25 | Thương mại điện tử | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 26 | Công nghệ tài chính | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 27 | Kinh doanh 88vv23 | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 28 | 88vv1.cc Anh | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 29 | 88vv1.cc Trung | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 30 | 88vv1.cc Nhật | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 31 | 88vv1.cc Hàn | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 32 | 88vv11 đa phương tiện | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 33 | Quan hệ công chúng | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 34 | Quan hệ 88vv23 | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 35 | Tâm lý học | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 36 | Việt Nam học | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 37 | Luật kinh tế | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 38 | Luật | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 39 | Quản lý giáo dục | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 40 | Công nghệ thông tin | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 41 | Logitics và quản lý chuỗi cung ứng | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 42 | Logitics và quản lý chuỗi cung ứng | Tiếng Anh | Cử nhân | 3.5 | 120 | 16.500.000 VNĐ |
| 43 | Kiến trúc | Tiếng Việt | Kỹ sư | 4.5 | 151 | 12.000.000 VNĐ |
| 44 | Thiết kế đồ họa | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 45 | Công nghệ sinh học | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 46 | Kỹ thuật cơ điện tử | Tiếng Việt | Kỹ sư | 4.5 | 151 | 12.000.000 VNĐ |
| 47 | Y học dự phòng (mở mới) | Tiếng Việt | Bác sĩ | 6.0 | 180 | 28.700.000 VNĐ |
| 48 | Kỹ thuật phục hình răng (mở mới) | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 49 | Công nghệ thẩm mỹ (mở mới) | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 50 | Tâm lý học giáo dục (mở mới) | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 | 120 | 12.000.000VNĐ |
| 51 | Quản lý công nghiệp (mở mới) | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 | 120 | 12.000.000 VNĐ |
* Ghi chú:
– 88vvv.com trên là mức tạm thu Học kỳ I dành cho tân 88vv88 khóa 2026.
– Mức phí này đã bao gồm các chính sách học bổng xem thêm TẠI ĐÂY
– 88vvv.com trên chưa bao gồm học phần GDTC và GDQP-AN
Chương trình Sau 88vv
30 triệu đồng / học kỳ
Chương trình Sau 88vv
30 triệu đồng / học kỳ
35 triệu đồng / học kỳ
30 triệu đồng / học kỳ
Tiến sĩ 88vv23 kinh doanh
Tiến sĩ 88vv88 Ngân hàng
44 triệu đồng / học kỳ
Lưu ý:
(*)Chưa bao gồm học phần GDTC và GDQP-AN.
Đối với các ngành Y Khoa/ 88vv/ Y Học Cổ Truyền đã áp dụng học bổng Hippocrates.
Học bổng
Thực hiện thanh toán học phí thông Qua cổng thanh toán:
Bước 1: Truy cập và đăng nhập bằng mã hồ sơ đã trúng tuyển.
Bước 2: Kiểm tra thông tin thí sinh đã trúng tuyển.
Bước 3: Điền thông tin liên hệ.
Bước 4: Chọn các mục thanh toán: Trực tuyến
Bước 5: Chọn hình thức thanh toán trực tuyến, sau đó điền thông tin ngân hàng vàtiến hành thanh toán:Sau khi thanh toán thành công, hệ thống gửi email thông báo.
Ghi chú:
– Sinh viên kiểm tra thông tin cá nhân trong hồ sơ 88vv11.com. Nếu sai lệch phải có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
– Nhà trường có quyền từ chối việc 88vv11.com của 88vv88 nếu hồ sơ yêu cầu không đầy đủ, không trung thực, không đúng thời hạn và thiếu những điều kiện căn bản khác theo quy định.
– Sinh viên đang tham gia bảo hiểm y tế hộ gia đình (tại địa phương), vui lòng mang theo bản photo còn thời hạn sử dụng năm 2025 khi làm thủ tục 88vv11.com.




