Cập nhật lần cuối vào 30/04/2025
Lưu ý khi đăng ký 88vv23.com, thí sinh cần điền đúng và đầy đủ Mã trường, Mã ngành cùng Tổ hợp môn của Trường học 88vv đăng ký xét tuyển. Dưới đây là danh sách mã ngành cùng tổ hợp môn xét tuyển 2025 của Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng, thí sinh cần lưu ý để đăng ký 88vv23.com cho chính xác.
Bên cạnh những ngành 88vv11 hiện có, năm 2025 Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng mở mới nhiều mã ngành và bổ sung nhiều tổ hợp môn xét tuyển cùng nhiều phương thức xét tuyển linh hoạt cho các ngành mới như: Y học cổ truyền. 88vv23 sự kiện, Tâm lý học, 88vv23 sự kiện, Quan hệ công chúng…
Thông tin mới nhất: Năm 2025, 88vv23.com công bố chi tiết cách đăng ký xét tuyển 88vv cùng các phương thức đăng ký xét tuyển 88vv linh hoạt, giúp bạn lựa chọn hình thức xét tuyển phù hợp nhất, mở ra cơ hội học tập và phát triển nghề nghiệp ngay từ khi còn trên ghế nhà trường.
Mã trường: 88vv23.com
| STT | KHỐI/NGÀNH | Mã Ngành | Tổ hợp môn |
| Khối Sức Khỏe | Tổ hợp môn | ||
| 1 | Y khoa | 7720101 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, T.Anh D08: Toán, Sinh, T.Anh |
| Y khoa (TA) | |||
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | |
| 3 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | |
| Răng – Hàm – Mặt (TA) | 7720501 | ||
| 4 | m.88vv | 7720201 | |
| m.88vv (TA) | 7720201 | ||
| 5 | 88vv1.cc | 7720701 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh B03: Toán, Văn, Sinh C02: Toán, Văn, Hóa D07: Toán, Hóa, T.Anh D08: Toán, Sinh, T.Anh |
| 6 | Kỹ thuật hình ảnh 88vv11 (mở mới) | 7720602 | |
| 7 | 88vvv.com | 7720301 | |
| 88vvv.com (TA) | 7720301 | ||
| 8 | 88vvv | 7720302 | |
| 9 | 88vv1 | 7720401 | |
| 10 | 88VV - Nền tảng cá cược hiện đại, dịch vụ đẳng cấp Châu Á | 7720603 | |
| 11 | Kỹ thuật xét nghiệm 88vv11 | 7720601 | |
| Khối Kinh Tế – Quản Trị | Tổ hợp môn | ||
| 12 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 |
A01: Toán, Lý, T.Anh Tổ hợp mới: Toán, Tin, T.Anh |
| 13 | Digital Marketing | 7340114 | |
| Digital Marketing (TA) | |||
| 14 | Kế toán | 7340301 | |
| 15 | 88vv88 – Ngân hàng | 7340201 | |
| 16 | 88vv23 sự kiện | 7340412 | |
| 17 | 88vv23 khách sạn | 7810201 | |
| 18 | 88vv23 dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | |
| 20 | Công nghệ tài chính (mở mới) | 7340205 | |
| 21 | Kinh doanh 88vv23 (mở mới) | 7340120 | |
| Khoa 88vv1.cc Và Văn hoá 88vvv | Tổ hợp môn | ||
| 22 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | C00: Văn, Sử, Địa C14: Toán, Văn, GD KT-PL D01: Toán,Văn, T.Anh D04: Toán, Văn, Tiếng Trung D06: Toán, Văn, Tiếng Nhật D15: Văn, Địa, T.Anh |
| 23 | 88vv1.cc Trung Quốc | 7220204 | |
| 24 | 88vv1.cc Nhật | 7220209 | |
| 25 | 88vv1.cc 88vv23.com | 7220210 | |
| Khối Khoa Học Xã Hội | Tổ hợp môn | ||
| 26 | 88vv11 đa phương tiện | 7320104 |
C00: Văn, Sử, Địa; Tổ hợp mới: Văn, Sử, Tin |
| 27 | Quan hệ công chúng | 7320108 | |
| 28 | Quan hệ 88vv23 | 7310206 | |
| 29 | Tâm lý học | 7310401 | |
| 30 | Việt Nam học | 7310630 | |
| 31 | Luật kinh tế | 7380107 | |
| 32 | Luật | 7380101 | |
| Khối Công nghệ – Kỹ thuật | Tổ hợp môn | ||
| 33 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
A00: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp mới: Toán, Tin, T.Anh |
| 34 | Kiến trúc | 7580101 | |
| 35 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | |
| 36 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | |
| Logistics và QLCCU (TA) | |||
| 37 | Kỹ thuật y sinh (mở mới) | 7520212 | |
| 38 | Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới) | 7520114 | |
| 39 | Công nghệ sinh học (mở mới) | 7420201 | |
| Khoa học 88vv và 88vv11 giáo viên | Tổ hợp môn | ||
| 40 | Quản lý 88vv | 7140114 | A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lí, T. Anh; D01: Toán, Văn, T.Anh; C00: Văn, Sử, Địa; M00: Toán, Văn, Năng khiếu; M11: Văn, T.Anh, Năng khiếu. |
| 41 | 88vv mầm non (dự kiến) | 7140201 | |
| 42 | 88vv tiểu học (dự kiến) | 7140202 |




