Cập nhật lần cuối vào 01/10/2021
Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng (88vv23.com) thông báo xét tuyển học bạ đợt 9 đến ngày 15/10 cho tất cả các ngành 88vv11 tại 88vv23.com. Xét học bạ bằng cả 3 hình thức với mức điểm nhận hồ sơ từ 18 điểm.

Xét tuyển học bạ vào 48 ngành học của Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng có thể chọn đăng ký một trong các hình sau: Xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (>=18 điểm); Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm (>= 18 điểm) và Xét tổng điểm 5 học kỳ (>=30 điểm).
Đây được xem là cơ hội cuối cùng vào 88vv, do đó thí sinh cần phải cân nhắc khi lựa chọn 88vv23.com và ưu tiên đăng ký sớm để đảm bảo cơ hội học 88vv ngành yêu thích.
Thí sinh có thể dễ dàng đăng ký xét tuyển trực tuyến tại . Hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện về địa chỉ: Phòng 88VV - Nền tảng cá cược hiện đại, dịch vụ đẳng cấp Châu Á và 88vv11, Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng (88vv23.com), 215 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Đăng ký trực tuyến tại:
Hạn cuối: 15/10/2021
Riêng với các ngành thuộc Khối ngành Sức khoẻ và Khối ngành 88vv thí sinh cần đảm bảo quy định của Bộ GD-ĐT. Cụ thể:
- Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, m.88vv và 88vv mầm non: học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét 88vv1 88vv23 từ 8.0 điểm trở lên.
- Các ngành 88vvv.com, Kỹ thuật xét nghiệm 88vv11, Kỹ thuật phục hồi chức năng và 88vv thể chất: học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét 88vv1 88vv23 từ 6.5 điểm trở lên.
Đối với các ngành có tổ hợp môn năng khiếu gồm Thiết kế đồ hoạ, Thiết kế thời trang, Kiến trúc, 88vv mầm non, 88vv thể chất, để hoàn tất điều kiện trúng tuyển thí sinh cần: Dự thi môn năng khiếu do 88vv 88vvv Hồng Bàng tổ chức, mức điểm đạt từ 5 điểm trở lên (thang điểm 10). Hoặc lấy kết quả thi năng khiếu từ các trường 88vv khác.
Danh mục các ngành 88vv11 2021 của Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng
Mã trường: 88vv23.com
| A | Chương trình 88vv11 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Mã ngành | TỔ HỢP |
| Các ngành Khối sức khỏe | |||
| 1 | Y Khoa | 7720101 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D90: Toán, KHTN, T.Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| 2 | Y Khoa (Chương trình Tiếng Anh) | 7720101 | |
| 3 | 88vv | 7720501 | |
| 4 | 88vv (Chương trình Tiếng Anh) | 7720501 | |
| 5 | m.88vv | 7720201 | |
| 6 | 88vvv.com | 7720301 | |
| 7 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 7720603 | |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | |
| Các ngành Khối Kinh tế – Quản lý | |||
| 9 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 10 | 88vv23 kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh) | 7340101 | |
| 11 | Digital Marketing | 7340114 | |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 13 | 88vv88 – Ngân hàng | 7340201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 14 | 88vv23 khách sạn | 7810201 |
A00: Toán, Lý, Hóa |
| 15 | 88vv23 khách sạn (Chương trình tiếng Anh) | 7810201 | |
| 16 | 88vv23 dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
| Các ngành Khối Luật | |||
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh A08: Toán, Sử, GDCD |
| 18 | Luật | 7380101 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh C14: Văn, Toán, GDCD |
| 19 | Luật 88vv11 hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 7380101 | |
| Các ngành Khối Khoa học – Xã hội | |||
| 20 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử, T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh |
| 21 | Trung Quốc học | 7310612 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D04: Toán, Văn, T.Trung Quốc |
| 22 | Nhật Bản học | 7310613 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D06: Toán, Văn, T.Nhật |
| 23 | 88vv23.com học | 7310614 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D78: Văn, KHXH, T.Anh |
| 24 | Việt Nam học | 7310630 | |
| 25 | 88vv11 đa phương tiện | 7320104 | |
| 26 | Quan hệ 88vv23 | 7310206 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 27 | Quan hệ 88vv23 (Chương trình Tiếng Anh) | 7310206 | |
| 28 | Tâm lý học* | 7310401 | B00: Tóan, Hóa, Sinh B03: Toán, Văn, Sinh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 29 | 88vv23 sự kiện* | 7340412 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 30 | Quan hệ công chúng* | 7320108 | |
| Các ngành Khối Kỹ thuật Công Nghệ | |||
| 31 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00: Văn, Hình họa, Trang trí H01: Toán, Văn, Trang trí V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật |
| 32 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | |
| 33 | Kiến trúc | 7580101 | A00: Toán, Lý, Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chương trình Tiếng Anh) | 7480201 | |
| 37 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh |
| 38 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 39 | Quản lý công nghiệp (Chương trình Tiếng Anh) | 7510601 | |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 88vv11 hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 7510605 | |
| Các ngành Khối Khoa Học Giáo Dục | |||
| 42 | 88vv mầm non | 7140201 | M00: Toán, Văn, Năng khiếu M01: Văn, NK1, NK2 M11: Văn, T.Anh, Năng khiếu |
| 43 | Quản lý giáo dục* | 7140114 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 44 | 88vv thể chất | 7140206 | T00: Toán, Sinh, Năng khiếu T02: Toán, Văn, Năng khiếu T03: Văn, Sinh, Năng khiếu T07: Văn, Địa, Năng khiếu |
| B | 88vv 88vv23 Bedfordshire (UOB) – Anh Quốc (4 Ngành) | Mã ngành | tổ hợp |
| 45 | An toàn thông tin | 7480202 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 46 | 88vv23 khách sạn | 7810201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 47 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 | |
| 48 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử, T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh |
- Hotline: 0938 692015 – 0964 239172
- Inbox Fanpage
- Kết nối với 88vv23.com trên Zalo:
- Chat tại website: https://88vv88.vip/
Phòng 88VV - Nền tảng cá cược hiện đại, dịch vụ đẳng cấp Châu Á và 88vv11




