Cập nhật lần cuối vào 14/09/2021
Đợt 7 nhận hồ sơ xét tuyển học bạ tại Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng chính thức kết thúc vào ngày 15/9. Đây là cơ hội cuối giúp thí sinh tăng cơ hội trúng tuyển vào đúng ngành học yêu thích trước khi có điểm chuẩn.
Theo lịch xét tuyển sinh năm 2021 mà Bộ GD-ĐT điều chỉnh mới nhất, trước 17h ngày 16/9, các trường sẽ công bố kết quả trúng tuyển đợt 1 theo phương thức xét kết quả thi 88vv1 88vv23. Với những thí sinh chưa đăng ký xét học bạ thì ngay hôm nay chính là thời điểm vàng, cơ hội cuối cùng để tăng cơ hội trúng tuyển 88vv đúng ngành yêu thích.

88vv.1com >> Các mốc tuyển sinh 2021 cập nhật mới nhất
Do đó thay vì hồi hợp đợi chờ điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển xét kết quả thi 88vv1 88vv23, thí sinh có thể , để giảm tải nổi lo trượt 88vv cũng như tăng cơ hội đậu đúng ngành của chính mình.
Đăng ký tại:
Tại 88vv23.com, ngày 15/9 sẽ là hạn cuối của đợt xét học bạ đợt 7, do đó thí sinh chưa đăng ký nên đăng ký ngay để không vuột mất cơ hội đậu 88vv. Đặc biệt, Bên cạnh đó, 88vv23.com cũng dành riêng 250 chỉ tiêu tuyển sinh cho thí sinh đặc cách 88vv1 88vv23 2021 theo phương thức xét học bạ, xét tuyển bằng 3 hình thức.
Thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ vào 88vv23.com có thể chọn các hình thức sau:
- Xét tuyển kết quả học tập 88vv23 theo tổ hợp 3 môn
Dựa vào điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển năm lớp 12.
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 5 học kỳ
Điểm xét tuyển = Lớp 10 ĐTB HK 1 + Lớp 10 ĐTB HK 2 + Lớp 11 ĐTB HK 1 + Lớp 11 ĐTB HK 2 + Lớp 12 ĐTB HK 1 + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 30 điểm
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm
Điểm xét tuyển = Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm
Bên cạnh xét học bạ 88vv23, thí sinh cũng có thể sử dụng điểm thi SAT và đăng ký Kỳ thi đánh giá năng lực 88vv23.com (dự kiến tổ chức 23 và 24/9) để xét tuyển vào các ngành 88vv11 của 88vv23.com.
Thí sinh đăng ký dự thi đánh giá năng lực của 88vv23.com .
Danh mục các ngành 88vv11 2021 của Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng
Mã trường: 88vv23.com
| A | Chương trình 88vv11 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Mã ngành | TỔ HỢP |
| Các ngành Khối sức khỏe | |||
| 1 | Y Khoa | 7720101 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D90: Toán, KHTN, T.Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| 2 | Y Khoa (Chương trình Tiếng Anh) | 7720101 | |
| 3 | 88vv | 7720501 | |
| 4 | 88vv (Chương trình Tiếng Anh) | 7720501 | |
| 5 | m.88vv | 7720201 | |
| 6 | 88vvv.com | 7720301 | |
| 7 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 7720603 | |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | |
| Các ngành Khối Kinh tế – Quản lý | |||
| 9 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 10 | 88vv23 kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh) | 7340101 | |
| 11 | Digital Marketing | 7340114 | |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 13 | 88vv88 – Ngân hàng | 7340201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 14 | 88vv23 khách sạn | 7810201 |
A00: Toán, Lý, Hóa |
| 15 | 88vv23 khách sạn (Chương trình tiếng Anh) | 7810201 | |
| 16 | 88vv23 dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
| Các ngành Khối Luật | |||
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh A08: Toán, Sử, GDCD |
| 18 | Luật | 7380101 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh C14: Văn, Toán, GDCD |
| 19 | Luật 88vv11 hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 7380101 | |
| Các ngành Khối Khoa học – Xã hội | |||
| 20 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử, T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh |
| 21 | Trung Quốc học | 7310612 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D04: Toán, Văn, T.Trung Quốc |
| 22 | Nhật Bản học | 7310613 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D06: Toán, Văn, T.Nhật |
| 23 | 88vv23.com học | 7310614 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D78: Văn, KHXH, T.Anh |
| 24 | Việt Nam học | 7310630 | |
| 25 | 88vv11 đa phương tiện | 7320104 | |
| 26 | Quan hệ 88vv23 | 7310206 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 27 | Quan hệ 88vv23 (Chương trình Tiếng Anh) | 7310206 | |
| 28 | Tâm lý học* | 7310401 | B00: Tóan, Hóa, Sinh B03: Toán, Văn, Sinh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 29 | 88vv23 sự kiện* | 7340412 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 30 | Quan hệ công chúng* | 7320108 | |
| Các ngành Khối Kỹ thuật Công Nghệ | |||
| 31 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00: Văn, Hình họa, Trang trí H01: Toán, Văn, Trang trí V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật |
| 32 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | |
| 33 | Kiến trúc | 7580101 | A00: Toán, Lý, Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chương trình Tiếng Anh) | 7480201 | |
| 37 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh |
| 38 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 39 | Quản lý công nghiệp (Chương trình Tiếng Anh) | 7510601 | |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 88vv11 hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 7510605 | |
| Các ngành Khối Khoa Học Giáo Dục | |||
| 42 | 88vv mầm non | 7140201 | M00: Toán, Văn, Năng khiếu M01: Văn, NK1, NK2 M11: Văn, T.Anh, Năng khiếu |
| 43 | Quản lý giáo dục* | 7140114 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 44 | 88vv thể chất | 7140206 | T00: Toán, Sinh, Năng khiếu T02: Toán, Văn, Năng khiếu T03: Văn, Sinh, Năng khiếu T07: Văn, Địa, Năng khiếu |
| B | 88vv 88vv23 Bedfordshire (UOB) – Anh Quốc (4 Ngành) | Mã ngành | tổ hợp |
| 45 | An toàn thông tin | 7480202 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 46 | 88vv23 khách sạn | 7810201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 47 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 | |
| 48 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử, T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh |
Trong thời gian thực hiện giãn cách, bộ phận tư vấn tuyển sinh 88vv23.com vẫn duy trì 88vv23 và sẵn sàng hỗ trợ trực tuyến cho thí sinh qua các kênh tư vấn sau:
- Hotline: 0938 692015 – 0964 239172
- Inbox Fanpage
- Kết nối với 88vv23.com trên Zalo:
- Chat tại website: https://88vv88.vip/
Phòng 88VV - Nền tảng cá cược hiện đại, dịch vụ đẳng cấp Châu Á và 88vv11





