Cập nhật lần cuối vào 08/06/2021
Từ ngày 1/3, Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng (88vv23.com) chính thức nhận hồ sơ xét tuyển học bạ (đợt 1) cho 68 ngành 88vv11 88vv chính quy. Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trường, gửi qua đường bưu điện hoặc đăng ký online trên website của nhà trường.

Năm 2021, Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng (88vv23.com) tiếp tục áp dụng phương thức thức xét kết quả học bạ 88vv23, tuyển sinh 68 chuyên ngành 88vv11 88vv chính quy bằng 3 hình thức với nhiều đợt xét tuyển khác nhau. Đợt 1 xét học bạ sẽ chính thức nhận hồ sơ từ ngày 01/3 đến hết ngày 10/5/2021.
88vv23.com xét tuyển học bạ bằng 3 hình thức
Để thí sinh có nhiều sự lựa chọn, tăng cơ hội trúng tuyển đúng ngành yêu thích, Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng áp dụng 3 hình thức xét học bạ. Để đăng ký xét tuyển 68 ngành học bằng bảng điểm học bạ 88vv23, thí sinh cần 88vv1 88vv23 và có điểm xét tuyển đạt từ ngưỡng điểm do 88vv 88vvv Hồng Bàng quy định. Cụ thể:
1/ Xét tuyển kết quả học tập 88vv23 theo tổ hợp 3 môn
Dựa vào điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển năm lớp 12.
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm
2/ Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 5 học kỳ
Điểm xét tuyển = Lớp 10 ĐTB HK 1 + Lớp 10 ĐTB HK 2 + Lớp 11 ĐTB HK 1 + Lớp 11 ĐTB HK 2 + Lớp 12 ĐTB HK 1 + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 30 điểm
3/ Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm
Điểm xét tuyển = Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm
*** Thí sinh có thể chọn 1 trong 3 hoặc cả 3 hình thức xét tuyển, để tăng cơ hội trúng tuyển.
Riêng đối với các ngành thuộc Khối khoa học sức khỏe và khoa học giáo dục 88vv1 sẽ xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT. Cụ thể:
- Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, m.88vv, Quản lý bệnh viện và 88vv mầm non: học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét 88vv1 88vv23 từ 8.0 điểm trở lên.
- Các ngành 88vvv.com, Kỹ thuật xét nghiệm 88vv11, Kỹ thuật phục hồi chức năng, 88vvv, 88vv thể chất: học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét 88vv1 88vv23 từ 6.5 điểm trở lên.
- Đối với các ngành Kiến trúc, Thiết kế đồ hoạ, Thiết kế thời trang, 88vv mầm non, 88vv thể chất, để hoàn tất điều kiện trúng tuyển thí sinh cần: Dự thi môn năng khiếu do 88vv 88vvv Hồng Bàng tổ chức, mức điểm đạt từ 5 điểm trở lên (thang điểm 10). Hoặc lấy kết quả thi năng khiếu từ các trường 88vv khác (Giấy chứng nhận kết quả thi cần photo công chứng trước khi nộp cho Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng).
Để được ưu tiên xét tuyển, “cầm chắc" cơ hội trúng tuyển 88vv, thí sinh đang là học sinh lớp 12 chưa có kết quả xét 88vv1 88vv23 năm 2021 vẫn có thể đăng ký xét tuyển sớm bằng cách nộp trước và bản photo học bạ 88vv23 về cho 88vv 88vvv Hồng Bàng. Thí sinh đủ điều kiện về điểm để trúng tuyển sẽ có thời gian nộp bổ sung bản photo công chứng giấy chứng nhận 88vv1 tạm thời để được công nhận trúng tuyển 88vv chính quy.

Năm 2021, Trường ĐH 88vvv Hồng Bàng sử dụng 5 phương thức xét tuyển, gồm:
- Phương thức 1: Xét Kết Quả Thi 88vv1 88vv23 2021 (50% tổng chỉ tiêu).
- Phương thức 2: Xét Kết Quả Học bạ 88vv23 (38% tổng chỉ tiêu).
- Phương thức 3: Xét Kết Quả kỳ thi đánh giá năng Lực của 88vv23.com (8% tổng chỉ tiêu).
- Phương thức 4: Xét Kết Quả Kỳ Thi SAT (Scholastic Assessment Test) (2% tổng chỉ tiêu).
- Phương thức 5: Xét Tuyển thẳng (2% tổng chỉ tiêu).
Hồ sơ xét tuyển và cách thức đăng ký
Thí sinh có thể đăng ký trực tuyến hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc qua đường bưu điện để giữ suất trúng tuyển 88vv sớm.
Để tiết kiệm thời gian, chi phí đi lại, đặc biệt đảm bảo an toàn sức khoẻ trong mùa dịch Covid-19, Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng khuyến khích thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại website của trường theo đường dẫn: .
Ngoài ra, thí sinh nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng 88VV - Nền tảng cá cược hiện đại, dịch vụ đẳng cấp Châu Á – Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng (Tầng 1, 215 Điện Biên Phủ, phường 15, quận Bình Thạnh, TP HCM).
Hồ sơ xét tuyển học bạ 2021 bao gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ 88vv23 2021 ()
- 01 bản sao công chứng bằng 88vv1 88vv23 hoặc giấy chứng nhận 88vv1 tạm thời (thí sinh có thể bổ sung sau)
- 01 bản sao công chứng học bạ 88vv23
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
- 04 hình 3×4 cm (nếu dự thi môn năng khiếu).
Danh mục các ngành 88vv11 2021 của 88vv 88vvv Hồng Bàng
| A | Chương trình 88vv11 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Mã ngành | TỔ HỢP |
| Các ngành Khối sức khỏe | |||
| 1 | Y Khoa | 7720101 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C02: Toán, Hóa, Ngữ văn D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 2 | Y Khoa (Chương trình Tiếng Anh) | 7720101 | |
| 3 | 88vv | 7720501 | |
| 4 | 88vv (Chương trình Tiếng Anh) | 7720501 | |
| 5 | Sức khỏe răng miệng* | 7720501 | |
| 6 | m.88vv | 7720201 | |
| 7 | 88vvv.com | 7720301 | |
| 8 | Chăm sóc Bệnh trẻ em** | 7720401 | |
| 9 | 88vvv* | 7720302 | |
| 10 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 7720603 | |
| 11 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | |
| Các ngành Khối Kinh tế – Quản lý | |||
| 12 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 13 | 88vv23 kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh) | 7340101 | |
| 14 | Digital Marketing | 7340114 | |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 16 | 88vv88 – Ngân hàng | 7340201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 17 | 88vv23 khách sạn | 7810201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 18 | 88vv23 khách sạn (Chương trình tiếng Anh) | 7810201 | |
| 19 | 88vv23 dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
| Các ngành Khối Luật | |||
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh A08: Toán, Sử, GDCD |
| 21 | Luật | 7380101 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh C14: Văn, Toán, GDCD |
| 22 | Luật 88vv11 hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 7380101 | |
| Các ngành Khối Khoa học – Xã hội | |||
| 23 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử, T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh |
| 24 | Trung Quốc học | 7310612 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D04: Toán, Văn, T.Trung Quốc |
| 25 | Nhật Bản học | 7310613 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D06: Toán, Văn, T.Nhật |
| 26 | 88vv23.com học | 7310614 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D78: Văn, KHXH, T.Anh |
| 27 | Việt Nam học | 7310630 | |
| 28 | 88vv11 đa phương tiện | 7320104 | |
| 29 | Quan hệ 88vv23 | 7310206 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 30 | Quan hệ 88vv23 (Chương trình Tiếng Anh) | 7310206 | |
| 31 | Tâm lý học* | 7310401 | B00: Tóan, Hóa, Sinh B03: Toán, Văn, Sinh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 32 | 88vv23 sự kiện* | 7340412 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 33 | Quan hệ công chúng* | 7320108 | |
| Các ngành Khối Kỹ thuật Công Nghệ | |||
| 34 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00: Văn, Hình họa, Trang trí H01: Toán, Văn, Trang trí V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật |
| 35 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | |
| 36 | Kiến trúc | 7580101 | A00: Toán, Lý, Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 38 | Công nghệ thông tin | 7480201 | |
| 39 | Công nghệ thông tin (Chương trình Tiếng Anh) | 7480201 | |
| 40 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh |
| 41 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 42 | Quản lý công nghiệp (Chương trình Tiếng Anh) | 7510601 | |
| 43 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 44 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 88vv11 hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 7510605 | |
| Các ngành Khối Khoa Học Giáo Dục | |||
| 45 | 88vv mầm non | 7140201 | M00: Toán, Văn, Năng khiếu M01: Văn, NK1, NK2 M11: Văn, T.Anh, Năng khiếu |
| 46 | 88vv tiểu học* | 7140202 | |
| 47 | Quản lý giáo dục* | 7140114 | |
| 48 | 88vv thể chất | 7140206 | T00: Toán, Sinh, Năng khiếu T02: Toán, Văn, Năng khiếu T03: Văn, Sinh, Năng khiếu T07: Văn, Địa, Năng khiếu |
| B | 88vv 88vv23 Bedfordshire (UOB) – Anh Quốc (4 Ngành) | Mã ngành | tổ hợp |
| 49 | An toàn thông tin | 7480202 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 50 | 88vv23 khách sạn | 7810201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 51 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 | |
| 52 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử, T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh |
| C | 88vv 88vv23 University of Arizona (UA) – Mỹ (4 Ngành) | Mã ngành | tổ hợp |
| 53 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 54 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh |
| 55 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 56 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử, T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh |
Hạn cuối nộp hồ sơ: từ nay đến hết ngày 10/5
88vv.1com >> Chính sách học bổng 2021 của ĐHQT Hồng Bàng
88vv.1com >> ĐHQT Hồng Bàng 88vv11 nhiều ngành hoàn toàn bằng tiếng Anh
Thông tin chi tiết, thí sinh liên hệ:
Phòng Truyền Thông và Tuyển Sinh
Cơ sở 1: 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
Cở sở 2: 120 Hòa Bình, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM
Điện thoại: 0945235689 Ext: 3401 – Hotline: 0938 692015 – 0964 239172
Website: https://88vv88.vip/ – Facebook: https://www.facebook.com/88vv88.vip/
Email: [email protected] – [email protected]
Phòng 88VV - Nền tảng cá cược hiện đại, dịch vụ đẳng cấp Châu Á và 88vv11






