Cập nhật lần cuối vào 14/05/2026
Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng thông báo tuyển sinh liên thông trình độ 88vv – đợt 1 năm 2026, cụ thể như sau:
I. NGÀNH TUYỂN SINH:
STT |
Lĩnh vực/Tên ngành |
Mã ngành |
I |
Lĩnh vực Sức khỏe |
|
1 |
m.88vv |
7720201 |
2 |
88vvv.com |
7720301 |
3 |
88vvv |
7720302 |
4 |
88VV | Trang Chủ 88VV.COM Chính Thức Số 1 - Đăng Ký |
7720601 |
5 |
88VV - Nền tảng cá cược hiện đại, dịch vụ đẳng cấp Châu Á |
7720603 |
II |
Lĩnh vực Nhân văn |
|
6 |
88vv1.cc Anh |
7220201 |
7 |
88vv1.cc 88vv23.com |
7220210 |
8 |
88vv1.cc Nhật |
7220209 |
9 |
88vv1.cc Trung Quốc |
7220204 |
III |
Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý |
|
10 |
88vv23 kinh doanh |
7340101 |
11 |
Kế toán |
7340301 |
12 |
88vv88 – Ngân hàng |
7340201 |
IV |
Lĩnh vực Pháp luật |
|
13 |
Luật |
7380101 |
14 |
Luật kinh tế |
7380108 |
V |
Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
|
15 |
88vv23 khách sạn |
7810201 |
16 |
88vv23 dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
VI |
Máy tính và công nghệ thông tin |
|
17 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
VII |
Lĩnh vực kiến trúc và xây dựng |
|
18 |
Kiến trúc |
7580101 |
VIII |
Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật |
|
19 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
IX |
Lĩnh vực Nghệ thuật |
|
20 |
Thiết kế đồ họa |
7210402 |
II. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
1. Về trình độ 88vv23.com:
Tốt nghiệp 88vv23 hoặc bổ túc 88vv23.com tương đương.
2. Về trình độ chuyên môn:
a. Bằng 88vv1 trình độ Trung cấp hoặc bằng 88vv1 trình độ Cao đẳng do các cơ sở 88vv11 trong nước cấp. Người có bằng 88vv1 trình độ Trung cấp phải bảo đảm đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức 88vv23.com trung học phổ thông theo quy định của Bộ 88vv và m.88vv.
b. Bằng 88vv1 trình độ Trung cấp hoặc bằng 88vv1 trình độ Cao đẳng do các cơ sở 88vv11 nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ 88vv và m.88vv hoặc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
c. Ngành ghi trên văn bằng Trung cấp/Cao đẳng của thí sinh phải phù hợp với ngành/chuyên ngành dự tuyển.
d. Thí sinh dự tuyển ngành 88vvv.com nếu 88vv1 Y sĩ phải có thêm chứng chỉ 88vvv.com theo 88vv23 của Bộ Y tế do các cơ sở 88vv11 được Bộ Y tế cho phép cấp.
III. NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO:
Đối với các ngành thuộc 88vv88 Sức khỏe, thí sinh cần đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng như sau:
Ngành |
Thí sinh cần đạt một trong các tiêu chí |
|
Điều dưỡng |
1. Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên;2. Học lực lớp 12 đạt loại Trung bình và có 5 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;3. Tốt nghiệp 88vv23 loại Khá trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa 88vv23 đạt từ 6,5 trở lên;4. Tốt nghiệp trình độ Trung cấp/Cao đẳng đạt loại Khá trở lên. |
|
88vvv |
|
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
|
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
|
|
Dược học |
1. Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi;2. Học lực lớp 12 đạt loại Khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;3. Tốt nghiệp 88vv23 loại Giỏi trở lên, hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa 88vv23 đạt từ 8,0 trở lên;4. Tốt nghiệp trình độ Trung cấp đạt loại Giỏi; hoặc tốt nghiệp trình độ Trung cấp đạt loại Khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;5. Tốt nghiệp trình độ Cao đẳng đạt loại Giỏi; hoặc tốt nghiệp trình độ Cao đẳng đạt loại Khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo. |
IV. CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN
– Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ 88vv của Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng.
– Ưu tiên theo khu vực: Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực trong năm 88vv1 88vv23 hoặc TC/CĐ và một năm kế tiếp. Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (sau đây viết tắt là KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (sau đây viết tắt là KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (sau đây viết tắt là KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (sau đây viết tắt là KV3) không được tính điểm ưu tiên.
– Ưu tiên theo đối tượng chính sách: Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm.
– Các mức điểm ưu tiên tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số).
– Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên.
V. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
Thí sinh có thể đăng ký nhiều hình thức xét tuyển nhưng phải đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. Thí sinh là công dân có quốc tịch nước ngoài xét tuyển kết quả học tập 88vv23, kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
1. Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi 88vv23 Quốc Gia (88vv88 cho tất cả các ngành)
– Thí sinh đăng ký tham gia kỳ thi 88vv1 88vv23 2025, có tổng điểm thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng điểm chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Tổ hợp các môn xét tuyển 88vv11 liên thông theo tổ hợp các môn xét tuyển hệ 88vv11 chính quy theo Phụ lục 2 (xem Phụ lục 2).
2. Phương thức 2: Xét tuyển điểm trung bình chung học tập toàn khóa (88vv88 cho các ngành không thuộc 88vv88 Sức khỏe).
– Xét điểm trung bình chung học tập toàn khóa bậc Trung cấp/Cao đẳng của thí sinh để 88vv.1com,
thí sinh được hưởng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực theo quy định (nếu có).
– Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, Trường xét trúng tuyển những thí sinh có điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học bậc Trung cấp/Cao đẳng (thang điểm 10) theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.
– Trường hợp thí sinh có bảng điểm theo thang điểm 4, thực hiện quy đổi sang thang điểm 10 theo Phụ lục 1 (xem Phụ lục 1).
3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập 88vv23 (88vv88 cho các ngành thuộc 88vv88 Sức khỏe)
– Xét tổng điểm trung bình môn học cả năm lớp 12: Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán + Điểm TB môn Hóa + Điểm TB môn Sinh + điểm ưu tiên (nếu có).
– Nếu nhiều thí sinh đồng điểm xét tuyển, ưu tiên chọn môn Toán xét tuyển từ điểm cao xuống thấp theo chỉ tiêu.
4. Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập 88vv23 và kết quả học tập Trung cấp/Cao đẳng (88vv88 cho các ngành thuộc 88vv88 Sức khỏe)
Điểm xét tuyển = (a) + (bx2) + Điểm ưu tiên (nếu có)
(a): Tổng điểm trung bình cộng kết quả học tập năm học lớp 12 88vv23 theo tổ hợp các môn xét tuyển hệ 88vv11 chính quy theo Phụ lục 2 (xem Phụ lục 2).
(b): Điểm trung bình toàn khóa học được ghi trong bảng điểm của bậc 88vv11 Trung cấp/Cao đẳng (thang điểm 10).
– Trường hợp thí sinh có bảng điểm theo thang điểm 4, thực hiện quy đổi sang thang điểm 10 theo Phụ lục 1 (xem Phụ lục 1).
– Nếu nhiều thí sinh đồng điểm xét tuyển, ưu tiên chọn điểm trung bình toàn khóa xét tuyển từ điểm cao xuống thấp theo chỉ tiêu.
VI. THỜI GIAN TUYỂN SINH
– Nhận hồ sơ: Từ ngày thông báo đến hết 08/06/2026.
– Xét tuyển: Từ ngày 09/06 đến hết 12/06/206.
– Công bố kết quả xét tuyển: Ngày 15/06/2026.
– Ngày nhập học: Ngày 29/06/2026 (dự kiến).
VII. THỜI GIAN ĐÀO TẠO – HỌC PHÍ – LỆ PHÍ
1. Thời gian đào tạo và học phí:
STT |
Ngành/CTĐT |
Thời gian 88vv11Chính quy – VHVL(năm) |
88vvv.com(VNĐ) |
|
I |
Liên thông từ Trung cấp lên 88vv |
|||
1 |
Dược học |
4,0 |
|
228.000.000 |
2 |
Điều dưỡng |
2,5 |
3,0 |
135.000.000 |
3 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
2,5 |
3,0 |
135.000.000 |
4 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
2,5 |
3,0 |
135.000.000 |
II |
Liên thông từ Cao đẳng lên 88vv |
|||
1 |
Dược Học |
2,5 |
|
142.500.000 |
2 |
88vvv |
1,5 |
2,0 |
75.000.000 |
3 |
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
4 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
1,5 |
2,0 |
75.000.000 |
5 |
Điều Dưỡng |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
6 |
88vv1.cc Anh |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
7 |
88vv1.cc 88vv23.com |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
8 |
88vv1.cc Nhật |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
9 |
88vv1.cc Trung Quốc |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
10 |
Quản trị kinh doanh |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
11 |
Kế toán |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
12 |
Tài chính – Ngân hàng |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
13 |
Luật |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
14 |
Luật kinh tế |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
15 |
Quản trị khách sạn |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
16 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
17 |
Công nghệ thông tin |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
18 |
Kiến trúc |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
19 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
20 |
Thiết kế đồ họa |
1,5 |
2,0 |
67.500.000 |
Ghi chú: Học phí thực tế từng học kỳ được xác định theo số tín chỉ 88vv88 đăng ký.
2. Lệ phí:
Lệ phí xét tuyển: 650.000đ/hồ sơ.
Hình thức đóng: chuyển khoản qua Ngân hàng
Tên đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Số tài khoản: 060102862433 – Tại Ngân hàng Sacombank – Chi nhánh Tân Định
Nội dung: Số CCCD_Họ tên_XT “tên ngành”
Ví dụ: 012345678901_Nguyen Van A_XT_Duoc hoc
VIII. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀ NƠI NHẬN HỒ SƠ
1. Đơn dự tuyển (theo mẫu của trường);
2. Sơ yếu lý lịch (theo mẫu của trường);
3. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng;
4. Bản sao công chứng bảng điểm Trung cấp/Cao đẳng;
5. Bản sao công chứng CCCD;
6. Giấy khám sức khỏe (không quá 6 tháng);
7. Bản sao công chứng giấy khai sinh;
8. Giấy xác nhận được hưởng chế độ ưu tiên (nếu có);
* Đối với thí sinh dự tuyển các ngành thuộc 88vv88 Sức khỏe cần nộp thêm:
9. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp 88vv23 hoặc bổ túc văn hóa tương đương;
10. Bản sao công chứng học bạ 88vv23 hoặc bảng điểm bổ túc 88vv23.com tương đương;
11. Giấy chứng nhận thâm niên công tác (theo quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào).
⇒ Nơi nộp hồ sơ
Phòng Đào tạo đại học – Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Địa chỉ: Tầng 2 (215 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Tp. Hồ Chí Minh)
Điện thoại: 0945235689 (3835) Di động: 0967 872 802
Website: https://88vv88.vip/tuyen-sinh/tuyen-sinh-lien-thong
Email: [email protected]




