Cập nhật lần cuối vào 23/08/2021
Từ ngày 24/8 đến 25/8 cổng thông tin tuyển sinh sẽ mở để thí sinh, điểm tiếp nhận hồ sơ cho thí sinh thực tập việc điều chỉnh 88vv23.com đăng ký xét tuyển trực tuyến.

Thực tập điều chỉnh 88vv23.com từ ngày 24/8 đến 25/8
Bộ GD-ĐT đã 88vv1.cc cho thí sinh xét tuyển 88vv năm 2021 được điều chỉnh 88vv23.com từ 29/8 đến 17h ngày 5/9/2021, thay vì chỉ ba ngày như công bố ban đầu.
Từ ngày 24/8 đến 25/8 cổng thông tin tuyển sinh sẽ mở để thí sinh, điểm tiếp nhận hồ sơ cho thí sinh thực tập việc điều chỉnh 88vv23.com đăng ký xét tuyển trực tuyến. Tài liệu hướng dẫn điều chỉnh 88vv23.com đăng ký xét tuyển được đăng tải tại địa chỉ .
Vì trên đây chỉ là thực tập điều chỉnh 88vv23.com, nên kết quả thực tập điều chỉnh 88vv23.com của thí sinh trên Cổng thông tin tuyển sinh sẽ bị xóa toàn bộ sau khi kết thúc đợt chạy thử. Hệ thống sẽ được làm mới lại (Reset) để thí sinh chính thức điều chỉnh 88vv23.com từ 29/8 đến 17h ngày 5/9.
Thí sinh điều chỉnh 88vv23.com cần lưu ý!
Thí sinh cần lưu ý những điểm sau khi điều chỉnh 88vv23.com trực tuyến:
- Thí sinh phải sử dụng tài khoản và mật khẩu cá nhân đã được cấp để thực hiện việc điều chỉnh, bổ sung 88vv23.com đăng ký xét tuyển, kiểm tra tất cả các thông tin liên quan đến thí sinh sau khi thí sinh đề nghị điểm tiếp nhận hồ sơ sửa sai, bổ sung thông tin.
- Các thí sinh cũng cần lưu ý khi điều chỉnh 88vv23.com, thí sinh ghi đúng mã cơ sở 88vv11, mã ngành/nhóm ngành, mã tổ hợp xét tuyển theo quy định của cơ sở 88vv11, 88vv23.com nào ghi không đúng sẽ không được hệ thống phần mềm chấp nhận và bị loại.
- Thí sinh phải thực hiện đúng, đủ, hết quy trình điều chỉnh 88vv23.com đăng ký xét tuyển trực tuyến, sau đó thoát khỏi phần mềm điều chỉnh 88vv23.com đăng ký xét tuyển trực tuyến và đăng nhập lại để kiểm tra lại kết quả đã điều chỉnh.
Điểm tiếp nhận hồ sơ tổ chức thực hiện việc rà soát, sửa sai chế độ ưu tiên, điều chỉnh, bổ sung 88vv23.com đăng ký xét tuyển chính thức của thí sinh phải kết thúc trước 17h ngày 7/9.
88vv.1com >> Hướng dẫn các bước điều chỉnh 88vv23.com trực tuyến 2021
Mã trường, mã ngành và tổ hợp xét tuyển của Trường 88vv 88vvv Hồng Bàng
Mã trường: 88vv23.com
| A | Chương trình 88vv11 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Mã ngành | TỔ HỢP |
| Các ngành Khối sức khỏe | |||
| 1 | Y Khoa | 7720101 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D90: Toán, KHTN, T.Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| 2 | Y Khoa (Chương trình Tiếng Anh) | 7720101 | |
| 3 | 88vv | 7720501 | |
| 4 | 88vv (Chương trình Tiếng Anh) | 7720501 | |
| 5 | m.88vv | 7720201 | |
| 6 | 88vvv.com | 7720301 | |
| 7 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 7720603 | |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | |
| Các ngành Khối Kinh tế – Quản lý | |||
| 9 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 10 | 88vv23 kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh) | 7340101 | |
| 11 | Digital Marketing | 7340114 | |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 13 | 88vv88 – Ngân hàng | 7340201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 14 | 88vv23 khách sạn | 7810201 |
A00: Toán, Lý, Hóa |
| 15 | 88vv23 khách sạn (Chương trình tiếng Anh) | 7810201 | |
| 16 | 88vv23 dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
| Các ngành Khối Luật | |||
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh A08: Toán, Sử, GDCD |
| 18 | Luật | 7380101 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh C14: Văn, Toán, GDCD |
| 19 | Luật 88vv11 hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 7380101 | |
| Các ngành Khối Khoa học – Xã hội | |||
| 20 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử, T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh |
| 21 | Trung Quốc học | 7310612 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D04: Toán, Văn, T.Trung Quốc |
| 22 | Nhật Bản học | 7310613 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D06: Toán, Văn, T.Nhật |
| 23 | 88vv23.com học | 7310614 | A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, T.Anh D78: Văn, KHXH, T.Anh |
| 24 | Việt Nam học | 7310630 | |
| 25 | 88vv11 đa phương tiện | 7320104 | |
| 26 | Quan hệ 88vv23 | 7310206 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 27 | Quan hệ 88vv23 (Chương trình Tiếng Anh) | 7310206 | |
| 28 | Tâm lý học* | 7310401 | B00: Tóan, Hóa, Sinh B03: Toán, Văn, Sinh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 29 | 88vv23 sự kiện* | 7340412 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 30 | Quan hệ công chúng* | 7320108 | |
| Các ngành Khối Kỹ thuật Công Nghệ | |||
| 31 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00: Văn, Hình họa, Trang trí H01: Toán, Văn, Trang trí V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật |
| 32 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | |
| 33 | Kiến trúc | 7580101 | A00: Toán, Lý, Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chương trình Tiếng Anh) | 7480201 | |
| 37 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh |
| 38 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 39 | Quản lý công nghiệp (Chương trình Tiếng Anh) | 7510601 | |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 88vv11 hoàn toàn bằng Tiếng Anh | 7510605 | |
| Các ngành Khối Khoa Học Giáo Dục | |||
| 42 | 88vv mầm non | 7140201 | M00: Toán, Văn, Năng khiếu M01: Văn, NK1, NK2 M11: Văn, T.Anh, Năng khiếu |
| 43 | Quản lý giáo dục* | 7140114 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 44 | 88vv thể chất | 7140206 | T00: Toán, Sinh, Năng khiếu T02: Toán, Văn, Năng khiếu T03: Văn, Sinh, Năng khiếu T07: Văn, Địa, Năng khiếu |
| B | 88vv 88vv23 Bedfordshire (UOB) – Anh Quốc (4 Ngành) | Mã ngành | tổ hợp |
| 45 | An toàn thông tin | 7480202 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán, Văn, T.Anh D90: Toán, KHTN, T.Anh |
| 46 | 88vv23 khách sạn | 7810201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, T.Anh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán,Văn, T.Anh |
| 47 | 88vv23 kinh doanh | 7340101 | |
| 48 | 88vv1.cc Anh | 7220201 | A01: Toán, Lý, T.Anh D01: Toán,Văn, T.Anh D14: Văn, Sử, T.Anh D96: Toán, KHXH, T.Anh |
Nếu có thắc mắc có thể liên hệ các kênh hỗ trợ trực tuyến qua điện thoại, fanpage, zalo để được bộ phận tư vấn tuyển sinh giải đáp nhanh chóng.
- Hotline: 0938 692015 – 0964 239172
- Inbox Fanpage
- Kết nối với 88vv23.com trên Zalo:
- Chat tại website: https://88vv88.vip/
Phòng 88VV - Nền tảng cá cược hiện đại, dịch vụ đẳng cấp Châu Á và 88vv11





